put on a brave face
/pʊt ɑn ə breɪv feɪs/
Nghĩa thường dùng
tỏ ra vui vẻ khi bạn không vui
cụm từ
“Even though she was sad, she put on a brave face.”Mặc dù cô ấy buồn, nhưng cô ấy vẫn tỏ ra vui vẻ.