Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put on a pedestal

/pʊt ɑn ə ˈpɛdɪstəl/

Nghĩa thường dùng

ngưỡng mộ hoặc coi ai đó là hoàn hảo cụm từ

“He was put on a pedestal by his fans.”Anh ấy được ngưỡng mộ bởi những người hâm mộ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...