Từ điển Anh–Việt

111.834 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put one's back into it

/pʊt wʌnz bæk ˈɪntu ɪt/

Nghĩa thường dùng

làm việc chăm chỉ và nỗ lực cụm từ

“If you put your back into it, you'll finish the task quickly.”Nếu bạn làm việc chăm chỉ, bạn sẽ hoàn thành nhiệm vụ nhanh chóng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...