Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put one's best foot forward

/pʊt wʌnz bɛst fʊt ˈfɔr.wərd/

Nghĩa thường dùng

hành động theo cách tốt nhất có thể cụm từ

“In interviews, it's important to put your best foot forward.”Trong các cuộc phỏng vấn, điều quan trọng là thể hiện bản thân tốt nhất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...