Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put one's foot in it

/pʊt wʌnz fʊt ɪn ɪt/

Nghĩa thường dùng

nói điều gì đó xấu hổ hoặc lúng túng cụm từ

“I really put my foot in it when I mentioned her ex.”Tôi đã thực sự nói sai khi nhắc đến người yêu cũ của cô ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...