Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put one's foot in one's mouth

/pʊt wʌnz fʊt ɪn wʌnz maʊθ/

Nghĩa thường dùng

nói điều gì đó xấu hổ hoặc không thích hợp cụm từ

“I really put my foot in my mouth at the party last night.”Tôi thực sự đã nói điều xấu hổ ở bữa tiệc tối qua.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...