Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put one's nose to the grindstone

/pʊt wʌnz noʊz tə ðə ˈɡraɪndstoʊn/

Nghĩa thường dùng

làm việc rất chăm chỉ cụm từ

“He put his nose to the grindstone to finish the report.”Anh ấy đã làm việc rất chăm chỉ để hoàn thành báo cáo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...