put one's nose to the grindstone
/pʊt wʌnz noʊz tə ðə ˈɡraɪndstoʊn/
Nghĩa thường dùng
làm việc rất chăm chỉ
cụm từ
“He put his nose to the grindstone to finish the report.”Anh ấy đã làm việc rất chăm chỉ để hoàn thành báo cáo.