Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put one's shoulder to the wheel

/pʊt wʌnz ˈʃoʊldər tə ðə wiːl/

Nghĩa thường dùng

làm việc chăm chỉ cụm từ

“If we all put our shoulders to the wheel, we can finish on time.”Nếu tất cả chúng ta cùng làm việc chăm chỉ, chúng ta có thể hoàn thành đúng hạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...