Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put others first

Nghĩa thường dùng

luôn nghĩ cho người khác trước verb+noun+adv

“The best aspect of your personality is the way you always put others first.”Điểm tốt nhất trong tính cách của bạn là luôn nghĩ cho người khác trước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...