Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put somebody up

/ˌpʊt ˈʌp/

Nghĩa thường dùng

cho ai ở nhờ, cho ai tá túc cụm động từ

“When our flight was cancelled, a kind local family put us up for the night.”Khi chuyến bay bị hủy, một gia đình địa phương tốt bụng đã cho chúng tôi ở nhờ qua đêm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...