put somebody up
/ˌpʊt ˈʌp/
Nghĩa thường dùng
cho ai ở nhờ, cho ai tá túc
cụm động từ
“When our flight was cancelled, a kind local family put us up for the night.”Khi chuyến bay bị hủy, một gia đình địa phương tốt bụng đã cho chúng tôi ở nhờ qua đêm.