put someone's back up
/ˌpʊt ˈbæk ʌp/
Nghĩa thường dùng
chọc cho ai bực, làm phật lòng
thành ngữ
“His know-it-all tone really put the whole class's back up.”Cái giọng ra vẻ biết tuốt của cậu ta làm cả lớp phật lòng.