Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put someone's back up

/ˌpʊt ˈbæk ʌp/

Nghĩa thường dùng

chọc cho ai bực, làm phật lòng thành ngữ

“His know-it-all tone really put the whole class's back up.”Cái giọng ra vẻ biết tuốt của cậu ta làm cả lớp phật lòng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...