Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put someone's mind at ease

/pʊt ˈsʌmwʌnz maɪnd ət iːz/

Nghĩa thường dùng

làm cho ai đó yên tâm cụm từ

“The doctor’s words put my mind at ease.”Những lời của bác sĩ đã làm tôi yên tâm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...