Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put someone in a difficult position

/pʊt ˈsʌmwʌn ɪn ə ˈdɪfɪkəlt pəˈzɪʃən/

Nghĩa thường dùng

tạo ra một tình huống khó khăn cho ai đó cụm từ

“This decision puts me in a difficult position.”Quyết định này đặt tôi vào một tình huống khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...