Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put someone in the hot seat

/pʊt ˈsʌmˌwʌn ɪn ðə hɑt sit/

Nghĩa thường dùng

đặt ai đó vào tình huống khó khăn phải trả lời câu hỏi. cụm từ

“The CEO was put in the hot seat during the interview.”Giám đốc điều hành đã bị đặt vào tình huống khó khăn trong cuộc phỏng vấn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...