put someone in the hot seat
/pʊt ˈsʌmˌwʌn ɪn ðə hɑt sit/
Nghĩa thường dùng
đặt ai đó vào tình huống khó khăn phải trả lời câu hỏi.
cụm từ
“The CEO was put in the hot seat during the interview.”Giám đốc điều hành đã bị đặt vào tình huống khó khăn trong cuộc phỏng vấn.