Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put someone in the spotlight

/pʊt ˈsʌmwʌn ɪn ðə ˈspɑtlaɪt/

Nghĩa thường dùng

đưa ai đó vào tâm điểm chú ý cụm từ

“The interview put her in the spotlight.”Buổi phỏng vấn đã đưa cô ấy vào tâm điểm chú ý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...