put someone in the spotlight
/pʊt ˈsʌmwʌn ɪn ðə ˈspɑtlaɪt/
Nghĩa thường dùng
đưa ai đó vào tâm điểm chú ý
cụm từ
“The interview put her in the spotlight.”Buổi phỏng vấn đã đưa cô ấy vào tâm điểm chú ý.