Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put someone on notice

/pʊt ˈsʌmˌwʌn ɒn ˈnoʊtɪs/

Nghĩa thường dùng

thông báo cho ai đó về một tình huống cụm từ

“The company put the employees on notice about the changes.”Công ty đã thông báo cho nhân viên về những thay đổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...