put someone on notice
/pʊt ˈsʌmˌwʌn ɒn ˈnoʊtɪs/
Nghĩa thường dùng
thông báo cho ai đó về một tình huống
cụm từ
“The company put the employees on notice about the changes.”Công ty đã thông báo cho nhân viên về những thay đổi.