Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put someone through

/pʊt ˈsʌmˌwʌn θru/

Nghĩa thường dùng

để ai đó trải qua một trải nghiệm khó khăn cụm từ

“The training put him through a lot of stress.”Đào tạo đã khiến anh ấy trải qua nhiều căng thẳng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...