put someone through
/pʊt ˈsʌmˌwʌn θru/
Nghĩa thường dùng
để ai đó trải qua một trải nghiệm khó khăn
cụm từ
“The training put him through a lot of stress.”Đào tạo đã khiến anh ấy trải qua nhiều căng thẳng.