put something at risk
/pʊt ˈsʌmθɪŋ æt rɪsk/
Nghĩa thường dùng
đặt điều gì đó vào tình trạng nguy hiểm
cụm từ
“His actions put the project at risk.”Hành động của anh ấy đã đặt dự án vào tình trạng nguy hiểm.