put something at stake
/pʊt ˈsʌmθɪŋ æt steɪk/
Nghĩa thường dùng
đặt cái gì đó vào tình thế nguy hiểm
cụm từ
“He put his career at stake by taking that job.”Anh ấy đã đặt sự nghiệp vào tình thế nguy hiểm khi nhận công việc đó.