Từ điển Anh–Việt

111.862 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put something at stake

/pʊt ˈsʌmθɪŋ æt steɪk/

Nghĩa thường dùng

đặt cái gì đó vào tình thế nguy hiểm cụm từ

“He put his career at stake by taking that job.”Anh ấy đã đặt sự nghiệp vào tình thế nguy hiểm khi nhận công việc đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...