put something back in place
Nghĩa thường dùng
đặt một cái gì đó về vị trí ban đầu
cụm từ
“Please put the books back in place.”Xin hãy đặt sách về vị trí ban đầu.
Từ điển Anh–Việt
111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Please put the books back in place.”Xin hãy đặt sách về vị trí ban đầu.
Đang tải...