Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put something on the line

/pʊt ˈsʌmθɪŋ ɑn ðə laɪn/

Nghĩa thường dùng

mạo hiểm điều gì đó quan trọng cụm từ

“He put his reputation on the line for the project.”Anh ấy đã mạo hiểm danh tiếng của mình cho dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...