Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put the cart before the horse

/pʊt ðə kɑrt bɪˈfɔr ðə hɔrs/

Nghĩa thường dùng

Làm mọi thứ theo thứ tự sai. cụm từ

“Planning the party without a budget is putting the cart before the horse.”Lên kế hoạch cho bữa tiệc mà không có ngân sách là làm mọi thứ sai thứ tự.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...