put the cart before the horse
/pʊt ðə kɑrt bɪˈfɔr ðə hɔrs/
Nghĩa thường dùng
Làm mọi thứ theo thứ tự sai.
cụm từ
“Planning the party without a budget is putting the cart before the horse.”Lên kế hoạch cho bữa tiệc mà không có ngân sách là làm mọi thứ sai thứ tự.