Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put the pieces back together

/pʊt ðə ˈpiːsɪz bæk təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

khôi phục lại điều gì đó về trạng thái ban đầu cụm từ

“After the crisis, they worked hard to put the pieces back together.”Sau khủng hoảng, họ đã làm việc chăm chỉ để khôi phục lại mọi thứ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...