put the pieces back together
/pʊt ðə ˈpiːsɪz bæk təˈɡɛðər/
Nghĩa thường dùng
khôi phục lại điều gì đó về trạng thái ban đầu
cụm từ
“After the crisis, they worked hard to put the pieces back together.”Sau khủng hoảng, họ đã làm việc chăm chỉ để khôi phục lại mọi thứ.