Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put the pieces together

/pʊt ðə ˈpisɪz təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

hiểu cách mà các phần khác nhau liên quan đến nhau cụm từ

“It took me a while to put the pieces together.”Tôi đã mất một thời gian để hiểu mọi thứ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...