put the spotlight on
/pʊt ðə ˈspɑtlaɪt ɑn/
Nghĩa thường dùng
tập trung sự chú ý vào điều gì đó
cụm từ
“This event puts the spotlight on local artists.”Sự kiện này tập trung sự chú ý vào các nghệ sĩ địa phương.