Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put the spotlight on

/pʊt ðə ˈspɑtlaɪt ɑn/

Nghĩa thường dùng

tập trung sự chú ý vào điều gì đó cụm từ

“This event puts the spotlight on local artists.”Sự kiện này tập trung sự chú ý vào các nghệ sĩ địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...