Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put through

/pʊt θruː/

Nghĩa thường dùng

kết nối cuộc gọi cụm từ

“The operator put me through to the manager.”Tổng đài kết nối tôi với quản lý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...