Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put to sleep

/pʊt tə slip/

Nghĩa thường dùng

làm cho ai đó hoặc cái gì đó ngủ cụm từ

“The doctor put the patient to sleep before the surgery.”Bác sĩ đã làm cho bệnh nhân ngủ trước khi phẫu thuật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...