Từ điển Anh–Việt

112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put up

/pʊt ʌp/

Nghĩa thường dùng

lắp đặt hoặc trưng bày một cái gì đó động từ

“They put up posters for the event.”Họ đã treo áp phích cho sự kiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...