put up
Nghĩa thường dùng
“They put up posters for the event.”Họ đã treo áp phích cho sự kiện.
Từ điển Anh–Việt
112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They put up posters for the event.”Họ đã treo áp phích cho sự kiện.
Đang tải...