put up a good fight
/pʊt ʌp ə ɡʊd faɪt/
Nghĩa thường dùng
nỗ lực mạnh mẽ để thành công
cụm từ
“Despite the odds, she put up a good fight in the competition.”Dù gặp nhiều khó khăn, cô ấy đã nỗ lực mạnh mẽ trong cuộc thi.