put your ducks in a row
/pʊt jʊər dʌks ɪn ə roʊ/
Nghĩa thường dùng
sắp xếp mọi thứ chuẩn bị cho một nhiệm vụ
cụm từ
“Before the meeting, I need to put my ducks in a row.”Trước cuộc họp, tôi cần sắp xếp mọi thứ.