Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put your ducks in a row

/pʊt jʊər dʌks ɪn ə roʊ/

Nghĩa thường dùng

sắp xếp mọi thứ chuẩn bị cho một nhiệm vụ cụm từ

“Before the meeting, I need to put my ducks in a row.”Trước cuộc họp, tôi cần sắp xếp mọi thứ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...