put your heart into it
/pʊt jʊər hɑrt ˈɪntuː ɪt/
Nghĩa thường dùng
Làm điều gì đó với nhiều nỗ lực và đam mê.
cụm từ
“She really put her heart into her performance.”Cô ấy thực sự đã dồn hết tâm huyết vào buổi biểu diễn của mình.