Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put your life in order

/pʊt jʊr laɪf ɪn ˈɔrdər/

Nghĩa thường dùng

sắp xếp cuộc sống của bạn cụm từ

“After the breakup, he needed to put his life in order.”Sau khi chia tay, anh ấy cần sắp xếp lại cuộc sống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...