put your life on the line
/pʊt jʊər laɪf ɑn ðə laɪn/
Nghĩa thường dùng
đặt mạng sống của bạn vào rủi ro vì điều quan trọng
cụm từ
“He put his life on the line to save others.”Anh ấy đã đặt mạng sống của mình vào rủi ro để cứu người khác.