Từ điển Anh–Việt

111.849 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put your life on the line

/pʊt jʊər laɪf ɑn ðə laɪn/

Nghĩa thường dùng

đặt mạng sống của bạn vào rủi ro vì điều quan trọng cụm từ

“He put his life on the line to save others.”Anh ấy đã đặt mạng sống của mình vào rủi ro để cứu người khác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...