put your money where your mouth is
/pʊt jʊr ˈmʌni wɛr jʊr maʊθ ɪz/
Nghĩa thường dùng
Hỗ trợ những gì bạn nói bằng hành động hoặc tiền.
cụm từ
“If you really believe in this project, put your money where your mouth is.”Nếu bạn thực sự tin vào dự án này, hãy hành động và đầu tư.