put your name on the list
/pʊt jʊr neɪm ɒn ðə lɪst/
Nghĩa thường dùng
đăng ký hoặc ghi danh vào điều gì
cụm từ
“Please put your name on the list for the event.”Xin vui lòng ghi tên bạn vào danh sách cho sự kiện.