Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put your name on the list

/pʊt jʊr neɪm ɒn ðə lɪst/

Nghĩa thường dùng

đăng ký hoặc ghi danh vào điều gì cụm từ

“Please put your name on the list for the event.”Xin vui lòng ghi tên bạn vào danh sách cho sự kiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...