Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put your neck on the line

/pʊt jʊr nɛk ɒn ðə laɪn/

Nghĩa thường dùng

mạo hiểm hoặc đặt mình vào tình huống nguy hiểm cụm từ

“By supporting the controversial policy, he put his neck on the line.”Bằng cách ủng hộ chính sách gây tranh cãi, anh ấy đã mạo hiểm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...