put your neck on the line
/pʊt jʊr nɛk ɒn ðə laɪn/
Nghĩa thường dùng
mạo hiểm hoặc đặt mình vào tình huống nguy hiểm
cụm từ
“By supporting the controversial policy, he put his neck on the line.”Bằng cách ủng hộ chính sách gây tranh cãi, anh ấy đã mạo hiểm.