Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put yourself in someone else's shoes

/pʊt jərˈsɛlf ɪn ˈsʌmwʌnz ʃuz/

Nghĩa thường dùng

Hiểu cảm xúc hoặc tình huống của người khác. cụm từ

“Try to put yourself in her shoes before judging her actions.”Cố gắng hiểu cảm xúc của cô ấy trước khi phán xét hành động của cô.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...