puzzler
/'pʌzlə/ phổ biến #35754
Biến thể từ
puzzlers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
puzzler
/'pʌzlə/
danh từ
- người làm bối rối
- vấn đề làm bối rối, vấn đề khó xử, vấn đề khó giải quyết
Định nghĩa tiếng Anh
n a particularly baffling problem that is said to have a correct solution