Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pygmaean

/pig'mi:ən/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pygmaean

/pig'mi:ən/

tính từ

  • lùn tịt
  • tầm thường dốt nát, kém cỏi; tầm thường nhỏ bé
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...