Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

python

/'paiθən/ Collins ★ phổ biến #19021

Nghĩa thường dùng

ngôn ngữ lập trình danh từ

“I am learning Python for data analysis.”Tôi đang học Python để phân tích dữ liệu.

Biến thể từ pythons số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

python

/'paiθən/

danh từ

  • (thần thoại,thần học) mãng xà (thần thoại Hy lạp)
  • (động vật học) con trăn

danh từ

  • ma, hồn ma
  • người bị hồn ma ám ảnh
Định nghĩa tiếng Anh

n. large Old World boas n. a soothsaying spirit or a person who is possessed by such a spirit n. (Greek mythology) dragon killed by Apollo at Delphi

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...