quagmire
/'kwægmaiə/ GRECollins ★ phổ biến #16401
“quagmires” là số nhiều của quagmire — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
vũng lầy (nghĩa bóng: tình huống lầy lội khó thoát)
danh từ
“The project sank into a bureaucratic quagmire.”Dự án chìm vào vũng lầy quan liêu.
Biến thể từ
quagmires số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
quagmire
/'kwægmaiə/
danh từ
- (như) quag
- (nghĩa bóng) tình trạng sa lầy
Định nghĩa tiếng Anh
n a soft wet area of low-lying land that sinks underfoot