Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

quaint old building

Nghĩa thường dùng

tòa nhà cổ kính, độc đáo adj+adj+noun

“The old town is a conservation area and it has a lot of quaint old buildings dating back to the city’s foundation in the 1500s.”Khu phố cổ là khu bảo tồn và có nhiều tòa nhà cổ kính, độc đáo từ thời thành phố mới thành lập vào những năm 1500.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...