quaintly
phổ biến #34484
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
quaintly
//
* phó từ- có vẻ cổ, là lạ; nhìn hay hay là lạ
- kỳ quặc
có duyên, xinh đẹp
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a strange but not unpleasant manner r. in a quaint old-fashioned manner