Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Quality education

Nghĩa thường dùng

Chất lượng giáo dục cụm từ

“The quality education of Finland is always on top of the world”Chất lượng giáo dục tại Phần Lan luôn luôn đứng đầu thế giới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...