Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

quantifiable

/'kwɔntifaiəbl/ phổ biến #21739

Nghĩa thường dùng

có thể định lượng, đo đếm được tính từ

“The benefits of training are not always quantifiable.”Lợi ích của đào tạo không phải lúc nào cũng đo đếm được.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

quantifiable

/'kwɔntifaiəbl/

tính từ

  • có thể xác định số lượng
Định nghĩa tiếng Anh

s. capable of being quantified

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...