quantifiable
/'kwɔntifaiəbl/ phổ biến #21739
Nghĩa thường dùng
có thể định lượng, đo đếm được
tính từ
“The benefits of training are not always quantifiable.”Lợi ích của đào tạo không phải lúc nào cũng đo đếm được.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
quantifiable
/'kwɔntifaiəbl/
tính từ
- có thể xác định số lượng
Định nghĩa tiếng Anh
s. capable of being quantified