quantify
Nghĩa thường dùng
“The analyst struggled to quantify the brand's exact value.”Nhà phân tích gặp khó khăn trong việc định lượng giá trị thương hiệu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
quantify
//
- số lượng, lượng
- q. of information (điều khiển học) lượng hoá thông tin
- q. of selection lượng chọn
- auxiliary q. lượng hỗ trợ
- definite q. lượng xác định
- digital q. lượng bằng số
- directly proportional q. ies các lượng tỷ lệ thuận
- scalar q. (vật lí) lượng vô hướng
- vector q. lượng vectơ
Định nghĩa tiếng Anh
v. use as a quantifier v. express as a number or measure or quantity