Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

quantify

/'kwɒntifai/ Collins ★ phổ biến #9701

Nghĩa thường dùng

định lượng, đo bằng con số động từ

“The analyst struggled to quantify the brand's exact value.”Nhà phân tích gặp khó khăn trong việc định lượng giá trị thương hiệu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

quantify

//

  • số lượng, lượng
  • q. of information (điều khiển học) lượng hoá thông tin
  • q. of selection lượng chọn
  • auxiliary q. lượng hỗ trợ
  • definite q. lượng xác định
  • digital q. lượng bằng số
  • directly proportional q. ies các lượng tỷ lệ thuận
  • scalar q. (vật lí) lượng vô hướng
  • vector q. lượng vectơ
Định nghĩa tiếng Anh

v. use as a quantifier v. express as a number or measure or quantity

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...