Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

quantum computing

/ˈkwɒntəm kəmˈpjuːtɪŋ/

Nghĩa thường dùng

điện toán lượng tử danh từ

“Quantum computing solves certain problems faster.”Điện toán lượng tử giải quyết một số vấn đề nhanh hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...