Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

quantum mechanics

/ˈkwɒntəm məˈkænɪks/

Nghĩa thường dùng

cơ học lượng tử danh từ

“Quantum mechanics defies intuition.”Cơ học lượng tử thách thức trực giác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...