Từ điển Anh–Việt

112.143 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

quarterly forecast

Nghĩa thường dùng

dự báo hàng quý danh từ

“Each of the branch offices submits its own quarterly forecast to headquarters.”Mỗi văn phòng chi nhánh gửi dự báo hàng quý của riêng mình đến trụ sở chính.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • dự báo hàng quý
    • financial quarterly forecast: dự báo tài chính hàng quý
    • sales quarterly forecast: dự báo doanh số hàng quý
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...