quarterly forecast
Nghĩa thường dùng
dự báo hàng quý
danh từ
“Each of the branch offices submits its own quarterly forecast to headquarters.”Mỗi văn phòng chi nhánh gửi dự báo hàng quý của riêng mình đến trụ sở chính.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- dự báo hàng quý
- financial quarterly forecast: dự báo tài chính hàng quý
- sales quarterly forecast: dự báo doanh số hàng quý