quarterly sales report
Nghĩa thường dùng
báo cáo doanh số hàng quý
danh từ
“The quarterly sales report has just been finalized, and contains several important recommendations for next year.”Báo cáo doanh số hàng quý vừa được hoàn thiện và chứa nhiều khuyến nghị quan trọng cho năm tới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- báo cáo doanh số hàng quý
- annual sales report: báo cáo doanh số hàng năm
- monthly sales report: báo cáo doanh số hàng tháng