Từ điển Anh–Việt

111.832 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

quarterly sales report

Nghĩa thường dùng

báo cáo doanh số hàng quý danh từ

“The quarterly sales report has just been finalized, and contains several important recommendations for next year.”Báo cáo doanh số hàng quý vừa được hoàn thiện và chứa nhiều khuyến nghị quan trọng cho năm tới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • báo cáo doanh số hàng quý
    • annual sales report: báo cáo doanh số hàng năm
    • monthly sales report: báo cáo doanh số hàng tháng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...